



| Tên sản phẩm | Máy tạo khí nitơ PSA | |||
| Mã số sản phẩm | NZN- 3/5/10/20/30/40/50/60/80/Tùy chỉnh | |||
| Sản xuất Nitơ | 3-3000Nm3/h | |||
| Độ tinh khiết của Nitơ | 95~99,999% | |||
| Áp suất nitơ | 0,3~20Mpa (có thể điều chỉnh và tùy chỉnh) | |||
| Điểm sương | ≤-40 độ C | |||


1. Máy nén khí (kiểu trục vít): Không khí được sử dụng làm nguyên liệu để thu gom và nén khí đến áp suất 8 bar.
2. Máy sấy lạnh: Cấu hình tiêu chuẩn loại bỏ hơi ẩm và tạp chất trong không khí, sao cho điểm sương của không khí đạt -20°C (cấu hình trung cấp sử dụng máy sấy hấp phụ, điểm sương đạt -40°C; cấu hình tiên tiến sử dụng máy sấy kết hợp, điểm sương đạt -60°C).
3. Bộ lọc chính xác: Bộ lọc ba cấp A/T/C loại bỏ dầu, bụi và tạp chất.
4. Bồn chứa khí đệm: dùng để lưu trữ không khí tinh khiết và khô cho quá trình hấp phụ và tách nitơ sau này, đóng vai trò là nguyên liệu dự trữ.
5. Tháp hấp phụ: Tháp hấp phụ A và B có thể hoạt động luân phiên, tái tạo quá trình hấp phụ, bổ sung sàng phân tử natri để lọc các phân tử oxy.
6. Máy phân tích nitơ: giám sát và phân tích độ tinh khiết của nitơ theo thời gian thực, cho biết thiết bị đang hoạt động bình thường và đưa ra cảnh báo.
7. Van & Đường ống: Van điều khiển thông minh thực hiện vận hành tự động thiết bị, điều khiển PLC, đường ống SUS304.
8. Bồn chứa khí nitơ: Lưu trữ khí nitơ có độ tinh khiết đạt tiêu chuẩn, có thể được dẫn trực tiếp qua đường ống hoặc sử dụng để chiết rót vào chai.
9. Bộ tăng áp nitơ: Bộ tăng áp khí, nén nitơ đến áp suất nạp, thường là 150 hoặc 200 bar.
10. Nạp khí vào ống góp: chia khí nitơ áp suất cao vào từng bình khí.
Bước 1: Nối ống A&B từ mặt bích của máy nén khí với mặt bích của máy sấy lạnh, sử dụng ống cao áp DN50 màu đen này để kết nối.
Bước 2: Kết nối đường ống C&D từ máy tạo khí nitơ với bộ tăng áp nitơ, sử dụng ống dẫn áp suất cao DN50 màu đen này để kết nối.
Bước 3: Kết nối đầu F từ bộ tăng áp nitơ với ống góp nạp, sử dụng ống chịu áp suất cao DN50 màu đen này để kết nối.
Bước 4: Kết nối ống dẫn khí với các bình khí nitơ.
Cần lưu ý những điểm sau trong quá trình cài đặt:



LIÊN HỆ VỚI CHÚNG TÔI
Câu 1: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Depending on what type of machine you are purchased. Cryogenic ASU, the delivery time is at least 3 months. Cryogenic liquid plant, the delivery time is at least 5 months. Welcome to have a contact with our salesman: 0086-18069835230, Lyan.ji@hznuzhuo.com
Tập trung cung cấp các giải pháp mong pu trong 5 năm.