
| Tên sản phẩm | Máy nén tăng áp oxy | |||
| Mã số sản phẩm | GWX-3/ 5/10/20/40/60/80/TÙY CHỈNH | |||
| Lưu lượng | 3~200Nm3/h | |||
| Phạm vi công suất | ≤55KW | |||
| Áp suất xả | 3~200 Bar (có thể điều chỉnh) | |||
| Áp suất đầu vào | 3-4 Bar | |||
| Phương pháp làm mát | Làm mát bằng không khí và làm mát bằng nước | |||
| Kiểu | Hoàn toàn không dầu, áp suất cao và chế độ piston | |||
| Tủ điều khiển (có thể lựa chọn tủ điều khiển điện thông thường hoặc tủ điều khiển thông minh màn hình cảm ứng PLC) | ||||
| Nút khởi động/dừng: điều khiển khởi động/dừng | ||||
| Nút dừng khẩn cấp: dừng khẩn cấp | ||||
| Chỉ báo đang chạy: chỉ báo đang chạy | ||||
| Đèn báo nguồn: đèn báo nguồn | ||||
| Đồng hồ hiển thị giờ làm việc: hiển thị thời gian làm việc | ||||
| Tất cả các mức nhiệt độ: hiển thị tất cả các mức nhiệt độ khí thải. | ||||
| Cảnh báo quá nhiệt: có thể cài đặt nhiệt độ khí thải, nếu nhiệt độ vượt quá giá trị đã cài đặt, sẽ có cảnh báo. | ||||
| Chức năng ghi lại báo động, đặt lại báo động, khôi phục cài đặt gốc | ||||
| Hướng dẫn bảo trì: báo động khi hết thời gian bảo trì. | ||||
| Các thiết bị bảo vệ quá tải và quá nhiệt cho động cơ được lắp đặt bên trong hộp điều khiển. | ||||
| Cài đặt áp suất khí thải: người dùng có thể tự cài đặt áp suất khí thải trong phạm vi cho phép. |


Câu 1: Bạn là công ty thương mại hay nhà sản xuất?
A: Depending on what type of machine you are purchased. Cryogenic ASU, the delivery time is at least 3 months. Cryogenic liquid plant, the delivery time is at least 5 months. Welcome to have a contact with our salesman: 0086-18069835230, Lyan.ji@hznuzhuo.com
Tập trung cung cấp các giải pháp mong pu trong 5 năm.